crab
/kræb/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #5100
Nghĩa thường dùng
Cua
danh từ
“The crab walks sideways on the sandy beach.”Con cua đi ngang trên bãi biển cát.
Biến thể từ
crabs số nhiều
crabbing hiện tại phân từ
crabbed quá khứ phân từ
crabbed quá khứ
crabs ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
crustaceanshellfishcrabmeat
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
crab
/kræb/
danh từ
- quả táo dại ((cũng) crab apple); cây táo dại ((cũng) crab tree)
- người hay gắt gỏng, người hay càu nhàu
- con cua
- can rận ((cũng) crab louse)
- (kỹ thuật) cái tời
- (số nhiều) hai số một (chơi súc sắc); (nghĩa bóng) sự thất bại
động từ
- cào xé (bằng móng); vồ, quắp (chim ưng)
- công kích chê bai, chỉ trích (ai)
Định nghĩa tiếng Anh
n. decapod having eyes on short stalks and a broad flattened carapace with a small abdomen folded under the thorax and pincers n. a quarrelsome grouch n. the edible flesh of any of various crabs n. a stroke of the oar that either misses the water or digs too deeply