Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

critic

/'kritik/ TOEFLGRECollins ★★★★ phổ biến #1355

Nghĩa thường dùng

Nhà phê bình danh từ

“A critic's analysis can provide valuable insights into the themes and techniques employed in a literary work.”Phân tích của một nhà phê bình có thể cung cấp những hiểu biết quý giá về các chủ đề và kỹ thuật được sử dụng trong một tác phẩm văn học.

Biến thể từ critics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

critic

/'kritik/

danh từ

  • nhà phê bình (văn nghệ)
    • a literary critic: nhà phê bình văn học
  • người chỉ trích
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who is professionally engaged in the analysis and interpretation of works of art n. anyone who expresses a reasoned judgment of something n. someone who frequently finds fault or makes harsh and unfair judgments

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...