Từ điển Anh–Việt

111.654 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

epic

/'epik/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #8602

Nghĩa thường dùng

hùng vĩ tính từ

“The movie had an epic storyline.”Bộ phim có một cốt truyện hùng vĩ.

Biến thể từ epics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

epic

/'epik/

danh từ: (epopee)

/'epoupi:/
  • thiên anh hùng ca, thiên sử thi

tính từ: (epical)

/'epikəl/
  • có tính chất anh hùng ca, có tính chất sử thi
  • có thể viết thành anh hùng ca, có thể viết thành sử thi
Định nghĩa tiếng Anh

s. very imposing or impressive; surpassing the ordinary (especially in size or scale) a. constituting or having to do with or suggestive of a literary epic

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...