epic
/'epik/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #8602
Nghĩa thường dùng
hùng vĩ
tính từ
“The movie had an epic storyline.”Bộ phim có một cốt truyện hùng vĩ.
Biến thể từ
epics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
epic
/'epik/
danh từ: (epopee)
/'epoupi:/- thiên anh hùng ca, thiên sử thi
tính từ: (epical)
/'epikəl/- có tính chất anh hùng ca, có tính chất sử thi
- có thể viết thành anh hùng ca, có thể viết thành sử thi
Định nghĩa tiếng Anh
s. very imposing or impressive; surpassing the ordinary (especially in size or scale) a. constituting or having to do with or suggestive of a literary epic