Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gm

/dʒiːˈɛm/ Oxford 3000Collins ★★

Nghĩa thường dùng

giám đốc điều hành viết tắt

“The GM of the team made a big announcement.”Giám đốc điều hành của đội đã đưa ra một thông báo lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gm

//

* (viết tắt)
  • Huy chương George (George medal)
Định nghĩa tiếng Anh

n a metric unit of weight equal to one thousandth of a kilogram

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...