gm
/dʒiːˈɛm/ Oxford 3000Collins ★★
Nghĩa thường dùng
giám đốc điều hành
viết tắt
“The GM of the team made a big announcement.”Giám đốc điều hành của đội đã đưa ra một thông báo lớn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gm
//
* (viết tắt)- Huy chương George (George medal)
Định nghĩa tiếng Anh
n a metric unit of weight equal to one thousandth of a kilogram