Từ điển Anh–Việt

111.763 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

owl

/aul/ GRECollins ★★ phổ biến #5953

Nghĩa thường dùng

Cú danh từ

“The owl hoots at night when it is hunting.”Cú kêu vào ban đêm khi nó đi săn.

Biến thể từ owls số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

owl

/aul/

danh từ

  • (động vật học) con cú
  • người có vẻ nghiêm nghị; người có vẻ quạu cọ
  • (nghĩa bóng) người hay đi đêm

thành ngữ

  1. to fly with the owl
    • hay ăn đêm, hay đi đêm
  2. owls to Athens
    • việc thừa, củi chở về rừng
Định nghĩa tiếng Anh

n. nocturnal bird of prey with hawk-like beak and claws and large head with front-facing eyes

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...