po
Nghĩa thường dùng
“The PO number is required.”Số PO là bắt buộc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
po
/pou/
danh từ, số nhiều pos /pouz/
- muấy áu át[poutʃ]
ngoại động từ
- bỏ vô chần nước sôi; chần nước sôi (trứng)
ngoại động từ
- (: into) thọc, đâm (gậy, ngón tay... vào cái gì)
- giẫm nát (cỏ...); giẫm lầy (đất...) (ngựa...)
- săn trộm, câu trộm
- to po hares: săn trộm thỏ rừng
- xâm phạm (tài sản người khác)
- (thể dục,thể thao) đánh (bóng quần vợt) lấn phần sân đồng đội
- dở ngón ăn gian để đạt (thắng lợi trong cuộc đua...)
nội động từ
- bị giẫm lầy (đất)
- săn trộm, câu trộm (ở khu vực cấm...)
- xâm phạm
- to po on a neighbour's land: xâm phạm đất đai của người bên cạnh
- (thể dục,thể thao) đánh bóng lấn phần sân đồng đội (quần vợt)
- dở ngón ăn gian (trong cuộc chạy đua...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a European river; flows into the Adriatic Sea