Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

agog

/ə'gɔg/ GRE phổ biến #31365
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

agog

/ə'gɔg/

tính từ & phó từ

  • nóng lòng, sốt ruột; chờ đợi, mong mỏi
    • to be agog for something: mong mỏi cái gì
    • to be agog to do something: nóng lòng muốn làm cái gì
  • đang hoạt động, đang chuyển động, đang bị kích thích, xôn xao
    • the whole town is agog: cả thành phố xôn xao
    • to set somebody's curiosity agog: kích thích sự tò mò của ai, gợi tò mò của ai
Định nghĩa tiếng Anh

s. highly excited

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...