anna
/'ænə/
Nghĩa thường dùng
tên riêng
danh từ
“Anna is an excellent student.”Anna là một học sinh xuất sắc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
anna
/'ænə/
danh từ
- đồng anna (ở Ân độ và Pa-ki-xtăng trước kia, bằng 1 qoành 6 đồng rupi)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a former copper coin of Pakistan and India