Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anna

/'ænə/

Nghĩa thường dùng

tên riêng danh từ

“Anna is an excellent student.”Anna là một học sinh xuất sắc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anna

/'ænə/

danh từ

  • đồng anna (ở Ân độ và Pa-ki-xtăng trước kia, bằng 1 qoành 6 đồng rupi)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a former copper coin of Pakistan and India

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...