Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

apr

/eɪ piː ɑːr/ Collins ★★ phổ biến #13532

Nghĩa thường dùng

tháng tư danh từ

“April is the fourth month.”Tháng Tư là tháng thứ tư.

Biến thể từ aprs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

apr

//

  • (vt của April) tháng Tư
Định nghĩa tiếng Anh

n the month following March and preceding May

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...