Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bass

/bæs/ Collins ★★ phổ biến #5126

Nghĩa thường dùng

cá vược danh từ

“I caught a bass in the lake.”Tôi đã bắt được một con cá vược trong hồ.

Biến thể từ basses số nhiều
Đồng nghĩa lowdeepresonant
Trái nghĩa treblehighshrill
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bass

/bæs/

danh từ số nhiều, (thường) không đổi

  • (động vật học) cá pecca

danh từ

  • (thực vật học) sợi vỏ cây đoạn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) bass-wood[beis]

danh từ

  • (âm nhạc) giọng nam trầm
  • người hát giọng nam trầm; người có giọng trầm
  • kèn bát

tính từ

  • (âm nhạc) trầm, nam trầm (giọng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the lowest part of the musical range n. the lowest part in polyphonic music n. an adult male singer with the lowest voice n. the lowest adult male singing voice

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...