Từ điển Anh–Việt

109,015 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSGRECollins ★★ phổ biến #5092

glow

/glou/

danh từ

  • ánh sáng rực rỡ
    • the red glow of the setting sun: ánh sáng đỏ rực của mặt trời lặn
  • sức nóng rực
    • summer's scorching glow: cái nóng như thiểu như đốt của mùa hè
  • nét ửng đỏ (vì then, vì ngồi cạnh lửa...); nước da hồng hào, sắc đỏ hây hây (khoẻ mạnh)
    • to be in a glow; to be all of a glow: đỏ bừng mặt, thẹn đỏ mặt
  • cảm giác âm ấm (khắp mình)
    • to be in a nice glow; to feet a nice glow: cảm thấy trong người âm ấm dễ chịu (sau khi tập thể dục...)
  • (nghĩa bóng) sự hăng hái, sự sôi nổi nhiệt tình
    • the glow of youth: nhiệt tình của tuổi trẻ
  • (vật lý) sự phát sáng; lớp sáng
    • positive glow: lớp sáng anôt
    • the negative glow: lớp sáng catôt

nội động từ

  • rực sáng, bừng sáng
  • nóng rực
  • đỏ bừng (mặt vì thẹn), bừng bừng, nóng bừng, rực lên
    • face glowed with anger: nét mặt bừng bừng giận dữ
  • rực rỡ (màu sắc)
  • cảm thấy âm ấm (trong mình)
Đồng nghĩa shineradiancelustergleam
Trái nghĩa darknessdullness
Định nghĩa tiếng Anh

n. a feeling of considerable warmth\nn. a steady even light without flames\nv. emit a steady even light without flames\nv. have a complexion with a strong bright color, such as red or pink

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...