boot
/bu:t/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2347
Nghĩa thường dùng
giày ống
danh từ
“He wore a pair of black boots.”Anh ấy đã mang một đôi giày ống màu đen.
Biến thể từ
boots số nhiều
booted quá khứ phân từ
booted quá khứ
booting hiện tại phân từ
boots ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
boot
/bu:t/
danh từ
- to boot thêm vào đó, nữa
danh từ
- giày ống
- ngăn để hành lý (đằng sau xe ô tô, xe ngựa)
- (sử học) giày tra tấn (dụng cụ tra tấn hình giày ống)
thành ngữ
- to beat somebody out his boots
- đánh ai nhừ tử; đánh ai thâm tím mình mẩy
- to die in ones's boots
- (xem) die
- to get the boot
- (từ lóng) bị đuổi, bị tống cổ ra, bị đá đít
- to give somebody the boot
- (từ lóng) đá đít ai, đuổi ai, tống cổ ai
- to have one's heart in one's boots
- (xem) heart
- to lick someone's boots
- liếm gót ai, bợ đỡ ai
- like old boots
- (từ lóng) rán hết sức, ; dữ dội, mạnh mẽ, mãnh liệt
- over shoes over boots
- (tục ngữ) đã trót thì phải trét
- the boot is on the other leg
- sự thật lại là ngược lại
- trách nhiệm thuộc về phía bên kia
ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi giày ống cho
- đá (ai)
- (sử học) tra tấn (bằng giày tra tấn)
thành ngữ
- to boot out
- đuổi ra, tống cổ ra, đá đít ((nghĩa bóng))
Định nghĩa tiếng Anh
n. footwear that covers the whole foot and lower leg n. British term for the luggage compartment in a car n. protective casing for something that resembles a leg n. an instrument of torture that is used to heat or crush the foot and leg