Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bottle

/'bɔtl/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1740

Nghĩa thường dùng

chai danh từ

“She drank water from a plastic bottle.”Cô ấy đã uống nước từ một chai nhựa.

Đồng nghĩa containervesselflask
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bottle

/'bɔtl/

danh từ

  • chai, lọ
  • bầu sữa (cho trẻ em bú) ((cũng) feeding)
    • to be brought up on the bottle: nuôi bằng sữa ngoài, không cho bú mẹ
  • rượu; thói uống rượu
    • to be fond of the bottle: thích uống rượu
    • to discuss something over a bottle: vừa uống rượu, vừa thảo luận việc gì
    • to take to the bottle: nhiễm cái thói uống rượu; bắt đầu thích uống rượu

thành ngữ

  1. black bottle
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chất độc, nọc độc
  2. to known somebody his bottle up
    • biết ai từ thuở còn thơ

ngoại động từ

  • đóng chai
    • bottled fruit: quả đóng chai
  • (từ lóng) bắt được quả tang

thành ngữ

  1. to bottle off
    • rót vào chai; đổ vào chai
  2. to bottle up
    • giữ, kiềm chế, nén
      • he could no longer bottle up his anger: anh ấy không thể nào nén giận được nữa
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giam chân

danh từ

  • bó rơm, bó rạ, bó cỏ khô

thành ngữ

  1. to look for a needle in a bottle of hay
    • (xem) needle

ngoại động từ

  • bó (rơm, rạ...) thành bó
Định nghĩa tiếng Anh

n. a glass or plastic vessel used for storing drinks or other liquids; typically cylindrical without handles and with a narrow neck that can be plugged or capped n. the quantity contained in a bottle n. a vessel fitted with a flexible teat and filled with milk or formula; used as a substitute for breast feeding infants and very young children v. store (liquids or gases) in bottles

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...