cane
/kein/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #5299
Nghĩa thường dùng
thân cây dài và mảnh, thường dùng để làm đồ vật
danh từ
“The gardener used canes to support the growing plants.”Người làm vườn đã sử dụng thân cây để hỗ trợ cây đang phát triển.
Biến thể từ
canes số nhiều
caned quá khứ phân từ
caned quá khứ
caning hiện tại phân từ
canes ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
stickstaffwalking stick
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cane
/kein/
danh từ
- cây trúc, cây mía ((cũng) sugar cane); cây lau
- cây mây, sợi mây (để đan mặt ghế...)
- can, ba toong, gậy
- roi (để đánh)
- thỏi (sáp...)
ngoại động từ
- đánh bằng roi, quất
- (thông tục) dùng đòn vọt để bắt (học)
- đan mây vào
- to cane the seat of a chair: đan mây mặt ghế
Định nghĩa tiếng Anh
n. a stick that people can lean on to help them walk n. a strong slender often flexible stem as of bamboos, reeds, rattans, or sugar cane n. a stiff switch used to hit students as punishment v. beat with a cane