Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

comp

/kɔmp/ phổ biến #12827

Nghĩa thường dùng

công ty danh từ

“The comp is known for its innovative products.”Công ty này nổi tiếng với các sản phẩm đổi mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

comp

/kɔmp/

danh từ

  • (thông tục) (như) compositor
Định nghĩa tiếng Anh

n an intensive examination testing a student's proficiency in some special field of knowledge

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...