Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

concert

/kən'sə:t/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2515

Nghĩa thường dùng

buổi hòa nhạc danh từ

“The concert sold out quickly.”Buổi hòa nhạc bán hết vé nhanh chóng.

Đồng nghĩa performanceshowgig
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

concert

/kən'sə:t/

danh từ

  • sự phối hợp, sự hoà hợp
    • to act in concert with: hành động phối hợp với
  • buổi hoà nhạc

ngoại động từ

  • dự tính, sắp đặt; bàn định, bàn tính; phối hợp
Định nghĩa tiếng Anh

n. a performance of music by players or singers not involving theatrical staging v. contrive (a plan) by mutual agreement v. settle by agreement

Gợi ý (24)

concertino số nhiều concertinos concertedly có dự tính; có bàn tính; có phối hợp concert-goer người hay đi nghe hoà nhạc concert-hall phòng hoà nhạc concert grand <nhạc> pianô cánh Concerted action (Econ) Hành động phối hợp. concerted tính từ: có dự tính, có bàn tính, có phối hợp concerto danh từ: (âm nhạc) côngxectô concertina danh từ: (âm nhạc) đàn côngxectina concertmaster người chỉ huy dàn nhạc concertealy phó từ: có dự tính; có bàn tính; có phối hợp concerthall Phòng hoành ạ c concert-room danh từ: phòng hoà nhạc Concertina method of tariff reduction (Econ) Phương pháp điều hoà giảm thuế quan; Phương pháp giảm th… preconcert giải quyết bằng thoả thuận trước; thu xếp trước disconcertment danh từ: sự làm rối, sự làm hỏng, sự làm đảo lộn (kế hoạch...);… promenade concert danh từ: buổi hoà nhạc dạo nghe (thính giả đi dạo vừa nghe) disconcerting tính từ: làm rối, làm hỏng, làm đảo lộn disconcert ngoại động từ: làm rối, làm hỏng, làm đảo lộn (kế hoạch...) disconcertingly gây bối rối, gây lúng túng disconcerted tính từ: bị làm rối, bị làm hỏng, bị làm đảo lộn unconcerted không bàn tính; không phối hợp undisconcerted tính từ: không bối rối, không lúng túng, không luống cuống chamber concert danh từ: buổi hoà nhạc trong phòng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...