concert
/kən'sə:t/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2515
Nghĩa thường dùng
buổi hòa nhạc
danh từ
“The concert sold out quickly.”Buổi hòa nhạc bán hết vé nhanh chóng.
Đồng nghĩa
performanceshowgig
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
concert
/kən'sə:t/
danh từ
- sự phối hợp, sự hoà hợp
- to act in concert with: hành động phối hợp với
- buổi hoà nhạc
ngoại động từ
- dự tính, sắp đặt; bàn định, bàn tính; phối hợp
Định nghĩa tiếng Anh
n. a performance of music by players or singers not involving theatrical staging v. contrive (a plan) by mutual agreement v. settle by agreement