conf
Nghĩa thường dùng
“The conf was attended by experts from various fields.”Hội nghị đã có sự tham gia của các chuyên gia từ nhiều lĩnh vực khác nhau.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- hội nghị
ví dụ
The conf was attended by experts from various fields. — Hội nghị đã có sự tham gia của các chuyên gia từ nhiều lĩnh vực khác nhau.