Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conf

/kɒnf/

Nghĩa thường dùng

hội nghị danh từ

“The conf was attended by experts from various fields.”Hội nghị đã có sự tham gia của các chuyên gia từ nhiều lĩnh vực khác nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hội nghị

ví dụ

The conf was attended by experts from various fields. — Hội nghị đã có sự tham gia của các chuyên gia từ nhiều lĩnh vực khác nhau.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...