Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cos

/kɔs/ phổ biến #25587

Nghĩa thường dùng

bởi vì giới từ

“I stayed home cos I was feeling unwell.”Tôi ở nhà bởi vì tôi cảm thấy không khỏe.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cos

/kɔs/

danh từ

  • rau diếp cốt ((cũng) Cos-lettuce)
  • (viết tắt) của cosine
Định nghĩa tiếng Anh

n. lettuce with long dark-green leaves in a loosely packed elongated head

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...