cos
Nghĩa thường dùng
“I stayed home cos I was feeling unwell.”Tôi ở nhà bởi vì tôi cảm thấy không khỏe.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cos
/kɔs/
danh từ
- rau diếp cốt ((cũng) Cos-lettuce)
- (viết tắt) của cosine
Định nghĩa tiếng Anh
n. lettuce with long dark-green leaves in a loosely packed elongated head