Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dice

/dais/ Collins ★ phổ biến #6854

Nghĩa thường dùng

xúc xắc danh từ

“We need a pair of dice to play this board game.”Chúng ta cần một cặp xúc xắc để chơi trò chơi này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dice

/dais/

danh từ

  • số nhiều của die
  • trò chơi súc sắc

ngoại động từ (: way)

  • đánh súc sắc thua sạch
    • to dice away one's fortune: đánh súc sắc thua sạch tài sản
  • kẻ ô vuông, vạch ô vuông (trên vải)
  • thái (thịt...) hạt lựu
Định nghĩa tiếng Anh

v. play dice

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...