Từ điển Anh–Việt
109,050 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Không tìm thấy "died". Xem gợi ý bên dưới.
Gợi ý (21)
bodied
tính từ: có thân thể ((thường) ở từ ghép)
sturdied
tính từ: mắc bệnh chóng mặt (cừu) (do sán vào óc)
unbodied
tính từ: vô hình, vô thể, không có hình dáng
studiedly
xem studied
unembodied
tính từ: vô thể, vô hình
unremedied
không được đền bù
able-bodied
tính từ: khoẻ mạnh; đủ tiêu chuẩn sức khoẻ (làm nghĩa vụ quân s…
full-bodied
tính từ: ngon, có nhiều chất cốt (rượu)
loose-bodied
rộng (quần áo)
studied
tính từ: cẩn trọng, có suy nghĩ
disembodied
(nói về linh hồn) lìa khỏi xác
candied
tính từ: kết thành đường phèn
unstudied
tính từ: không được nghiên cứu
brandied
giữ được hương vị của rượu brandi
unbloodied
không thấm máu, không đẫm máu (như) unblooded
studiedness
sự cố tình; chủ tâm
close-bodied
bó sát người
straight-bodied
(thực vật) có thân thẳng
Full bodied money
(Econ) Tiền quy ước.
Embodied technical progress
(Econ) Tiến bộ kỹ thuật nội hàm; Tiến bộ hàm chứa kỹ thuật.
Disembodied technical progress
(Econ) Tiến bộ kỹ thuật ngoại tại; Tiến bộ kỹ thuật tách rời.