Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disco

/'diskәu/ IELTSCollins ★★ phổ biến #10557

Nghĩa thường dùng

điệu nhảy disco danh từ

“They danced to disco music all night.”Họ đã nhảy theo nhạc disco suốt đêm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disco

//

* danh từ
  • sự khiêu vũ theo các điệu nhạc pop ghi băng
Định nghĩa tiếng Anh

n. popular dance music (especially in the late 1970s); melodic with a regular bass beat; intended mainly for dancing at discotheques n. a public dance hall for dancing to recorded popular music v. dance to disco music

Gợi ý (24)

discoid hình đựa discolor ngoại động từ: đổi màu; làm bẩn màu; làm bạc màu discoboli danh từ, số nhiều discoboli: lực sĩ ném đĩa (Hy lạp xưa); tượn… discoidal có hình đĩa discolour ngoại động từ: đổi màu; làm bẩn màu; làm bạc màu discommon ngoại động từ ((cũng) discommons): rào (khu đất công) discovert tính từ: (pháp lý) chưa lấy chồng; không có chồng, goá chồng discobolus danh từ, số nhiều discoboli: lực sĩ ném đĩa (Hy lạp xưa); tượn… discommend bảo thôi; khuyên đừng (làm gì) discommode ngoại động từ: làm khó chịu, làm rầy discompose ngoại động từ: làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm xáo động discophile người thích và sưu tập đĩa hát disconsider làm mất danh tiếng discolorment danh từ: sự đổi màu; sự bẩn màu; sự bạc màu discommodity danh từ: sự khó chịu, điều khó chịu discomposure danh từ: sự mất bình tĩnh, sự bối rối, sự xáo động discongruity sự mâu thuẩn; sự không thích hợp; sự không nhất trí disconnexion danh từ: sự làm rời ra, sự cắt rời ra, sự tháo rời ra; sự phân … disconsolate tính từ: không thể an ủi được, không thể giải được discordantly chỏi nhau, không hợp nhau discountable tính từ: có thể thanh toán trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ t… discolourment danh từ: sự đổi màu; sự bẩn màu; sự bạc màu discomposedly phó từ: mất bình tĩnh, bối rối, xáo động disconformity sự không nhất trí; sự không thích hợp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...