dot
/dɔt/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4480
Nghĩa thường dùng
chấm, điểm
danh từ
“Put a dot at the end of the sentence.”Đặt một chấm ở cuối câu.
Biến thể từ
dots số nhiều
dotted quá khứ
dotted quá khứ phân từ
dotting hiện tại phân từ
dots ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dot
/dɔt/
danh từ
- của hồi môn
danh từ
- chấm nhỏ, điểm
- (ngôn ngữ học) dấu chấm (trên chữ i, j...); dấu chấm câu
- (âm nhạc) chấm
- đứa bé tí hon; vật nhỏ xíu
- a dot of a child: thằng bé tí hon
thành ngữ
- off one's dot
- (từ lóng) ngu; tàng tàng, điên điên
- on the dot
- đúng giờ
ngoại động từ
- chấm, đánh dấu chấm (trên chữ i, j...)
- dotted line: dòng chấm chấm
- dotted quaver: (âm nhạc) móc chấm
- rải rác, lấm chấm
- to dot all over: rải rác lấm chấm khắp cả
- sea dotred with ships: mặt biển rải rác lấm chấn những con tàu
- (từ lóng) đánh, nện
- to dot someone one in the eye: đánh cho ai một cái vào mắt
thành ngữ
- to dot the i's and cross the t's
- đánh dấu chấm những chữ i và đánh dấu ngang những chữ t; bổ sung đầy đủ chi tiết làm cho nghĩa rõ ràng minh bạch
- dot and carry one (two...)
- viết... và nhớ một (hai...) (câu nói của các em nhỏ khi làm tính cộng)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the shorter of the two telegraphic signals used in Morse code v. scatter or intersperse like dots or studs v. make a dot or dots v. mark with a dot