tap
/tæp/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2843
Nghĩa thường dùng
gõ
động từ
“Tap the screen to continue.”Gõ vào màn hình để tiếp tục.
Biến thể từ
tapped quá khứ
tapping hiện tại phân từ
taps số nhiều
tapped quá khứ phân từ
taps ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tap
/tæp/
danh từ
- vòi (nước)
- to turn the tap on: mở vòi
- to turn the tap off: đóng vòi
- nút thùng rượu
- loại, hạng (rượu)
- wine of an excellent tap: rượu vang thượng hạng
- quán rượu, tiệm rượu
- (điện học) dây rẽ (vào đường dây điện thoại...)
- mẻ thép (chảy ra lò)
- (kỹ thuật) bàn ren, tarô
ngoại động từ
- khoan lỗ, giùi lỗ (ở thùng)
- rót (rượu) ở thùng ra
- rạch (cây để lấy nhựa)
- (y học) chích (mủ)
- cho (thép) chảy ra (khỏi lò)
- rút ra, bòn rút; vòi, bắt đưa, bắt nộp
- to tap someone for money: vòi tiền ai; bòn rút tiền ai
- to tap someone for information: bắt ai cung cấp tin tức
- (điện học) mắc đường dây rẽ (vào đường dây điện thoại...)
- to tap somebody's telephone: mắc đường dây rẽ vào dây nói của ai (để nghe trộm)
- đề cập đến, bàn đến (một vấn đề)
- đặt quan hệ với, đặt quan hệ buôn bán với (một nước)
- cầu xin (ai)
- (kỹ thuật) ren
danh từ
- cái gõ nhẹ, cái vỗ nhẹ, cái đập nhẹ, cái tát khẽ
- tiếng gõ nhẹ
- to hear a tap at the window: nghe có tiếng gõ nhẹ ở cửa sổ
- (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) hiệu báo giờ tắt đèn (bằng trống hay kèn); hiệu báo giờ ăn cơm (của lính ở trại)
động từ
- gõ nhẹ, vỗ nhẹ, đập nhẹ, khẽ đập, tát nhẹ
- to tap someone on the shoulder: vỗ nhẹ vào vai ai
- to tap at the door: gõ nhẹ vào cửa
- đóng thêm một lớp da vào (đế giày)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a small metal plate that attaches to the toe or heel of a shoe (as in tap dancing) n. a tool for cutting female (internal) screw threads n. a plug for a bunghole in a cask n. a light touch or stroke