Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tap

/tæp/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2843

Nghĩa thường dùng

gõ động từ

“Tap the screen to continue.”Gõ vào màn hình để tiếp tục.

Đồng nghĩa strikeknockpatdrain
Trái nghĩa sealplug
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tap

/tæp/

danh từ

  • vòi (nước)
    • to turn the tap on: mở vòi
    • to turn the tap off: đóng vòi
  • nút thùng rượu
  • loại, hạng (rượu)
    • wine of an excellent tap: rượu vang thượng hạng
  • quán rượu, tiệm rượu
  • (điện học) dây rẽ (vào đường dây điện thoại...)
  • mẻ thép (chảy ra lò)
  • (kỹ thuật) bàn ren, tarô

ngoại động từ

  • khoan lỗ, giùi lỗ (ở thùng)
  • rót (rượu) ở thùng ra
  • rạch (cây để lấy nhựa)
  • (y học) chích (mủ)
  • cho (thép) chảy ra (khỏi lò)
  • rút ra, bòn rút; vòi, bắt đưa, bắt nộp
    • to tap someone for money: vòi tiền ai; bòn rút tiền ai
    • to tap someone for information: bắt ai cung cấp tin tức
  • (điện học) mắc đường dây rẽ (vào đường dây điện thoại...)
    • to tap somebody's telephone: mắc đường dây rẽ vào dây nói của ai (để nghe trộm)
  • đề cập đến, bàn đến (một vấn đề)
  • đặt quan hệ với, đặt quan hệ buôn bán với (một nước)
  • cầu xin (ai)
  • (kỹ thuật) ren

danh từ

  • cái gõ nhẹ, cái vỗ nhẹ, cái đập nhẹ, cái tát khẽ
  • tiếng gõ nhẹ
    • to hear a tap at the window: nghe có tiếng gõ nhẹ ở cửa sổ
  • (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) hiệu báo giờ tắt đèn (bằng trống hay kèn); hiệu báo giờ ăn cơm (của lính ở trại)

động từ

  • gõ nhẹ, vỗ nhẹ, đập nhẹ, khẽ đập, tát nhẹ
    • to tap someone on the shoulder: vỗ nhẹ vào vai ai
    • to tap at the door: gõ nhẹ vào cửa
  • đóng thêm một lớp da vào (đế giày)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small metal plate that attaches to the toe or heel of a shoe (as in tap dancing) n. a tool for cutting female (internal) screw threads n. a plug for a bunghole in a cask n. a light touch or stroke

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...