Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

earl

/ə:l/ phổ biến #19359

Nghĩa thường dùng

tước hầu danh từ

“The earl hosted a grand banquet at his estate.”Ngài hầu đã tổ chức một bữa tiệc lớn tại điền trang của mình.

Biến thể từ earls số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

earl

/ə:l/

danh từ

  • bá tước (ở Anh) ((xem) count)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a British peer ranking below a marquess and above a viscount

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...