earl
/ə:l/ phổ biến #19359
Nghĩa thường dùng
tước hầu
danh từ
“The earl hosted a grand banquet at his estate.”Ngài hầu đã tổ chức một bữa tiệc lớn tại điền trang của mình.
Biến thể từ
earls số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
earl
/ə:l/
danh từ
- bá tước (ở Anh) ((xem) count)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a British peer ranking below a marquess and above a viscount