Từ điển Anh–Việt
109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Không tìm thấy "ears". Xem gợi ý bên dưới.
Gợi ý (24)
earser
danh từ: người xoá, người xoá bỏ
earsplitting
inh tai, xé tai (tiếng động)
earshot
danh từ: tầm nghe
earsure
danh từ: sự xoá, sự xoá bỏ
Bears
(Econ) Người đầu cơ giá xuống.
shears
dụng cụ để xén (to, hình dạng như cái kéo dùng để xén lông cừu,…
arrears
tiền nợ lẽ ra phải trả trước đó; nợ còn khất lại
gearset
bộ bánh răng
clearstarch
ngoại động từ: hồ (quần áo)
fearsomeness
danh từ, (thường), quya vẻ ghê sợ, vẻ đáng sợ, vẻ dữ tợn: (từ …
pinking shears
cái kéo răng cưa
dress rehearsal
danh từ: (sân khấu) buổi tổng duyệt (có mặc quần áo, hoá trang …
rehearsal
danh từ: sự kể lại, sự nhắc lại
rehearse
ngoại động từ: nhắc lại, kể lại
fearsome
tính từ, (thường), quya ghê sợ, đáng sợ, dữ tợn: (từ Mỹ,nghĩa …
hearsay
danh từ: tin đồn, lời đồn
hearse
danh từ: xe tang
unrehearsed
tính từ: không ngờ
gearshift
sự sang số
bearskin
danh từ: da gấu
nearside
bên trái; phía tay trái
long ears
danh từ: sự ngu độn
prick-ears
danh từ: tai vểnh
edging-shears
danh từ: kéo xén viền (ở sân cỏ)