em
Nghĩa thường dùng
“Please send me an EM.”Vui lòng gửi cho tôi một email.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
em
/em/
danh từ
- M, m (chữ cái)
- m (đơn vị đo dòng chữ in)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a quad with a square body n. a linear unit (1/6 inch) used in printing