Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

em

/em/ phổ biến #6683

Nghĩa thường dùng

email viết tắt

“Please send me an EM.”Vui lòng gửi cho tôi một email.

Biến thể từ ems số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

em

/em/

danh từ

  • M, m (chữ cái)
  • m (đơn vị đo dòng chữ in)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a quad with a square body n. a linear unit (1/6 inch) used in printing

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...