Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

est

/ɛst/

Nghĩa thường dùng

thành lập viết tắt

“The company was est. in 1990.”Công ty được thành lập năm 1990.

Biến thể từ ester so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

est

//

* (viết tắt)
  • giờ chuẩn ở miền Đông (Eastern standard time)
  • phương pháp trị liệu bằng xung điện (Electro-shock treatment)
Định nghĩa tiếng Anh

n standard time in the 5th time zone west of Greenwich, reckoned at the 75th meridian; used in the eastern United States

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...