est
/ɛst/
Nghĩa thường dùng
thành lập
viết tắt
“The company was est. in 1990.”Công ty được thành lập năm 1990.
Biến thể từ
ester so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
est
//
* (viết tắt)- giờ chuẩn ở miền Đông (Eastern standard time)
- phương pháp trị liệu bằng xung điện (Electro-shock treatment)
Định nghĩa tiếng Anh
n standard time in the 5th time zone west of Greenwich, reckoned at the 75th meridian; used in the eastern United States