hatch
/hætʃ/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7365
Nghĩa thường dùng
nở (trứng), ấp
động từ
“The eggs hatch in three weeks.”Trứng nở sau ba tuần.
Biến thể từ
hatched quá khứ phân từ
hatching hiện tại phân từ
hatches số nhiều
hatched quá khứ
hatches ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hatch
/hætʃ/
danh từ
- cửa sập, cửa hầm (dưới sàn nhà); cửa hầm chứa hàng (của tàu thuỷ)
- under hatches: để dưới hầm tàu, giam trong hầm tàu
- cửa cống, cửa đập nước
- (nghĩa bóng) sự chết
- (nghĩa bóng) sự đẩy vào cảnh tối tăm bần cùng
danh từ
- sự nở (trứng)
- sự ấp trứng
- ổ chim con mới nở
- ổ trứng ấp
thành ngữ
- hatches, catches, matches, dispaches
- mục sinh tử giá thú (trên báo)
ngoại động từ
- làm nở trứng
- ấp (trứng)
- ngấm ngầm bày đặt, ngấm ngầm dự định (âm mưu...)
nội động từ
- nở (trứng, gà con)
thành ngữ
- to count one's chickens before they are hatched
- (tục ngữ) (xem) chicken
danh từ
- nét chải, đường gạch bóng (trên hình vẽ)
ngoại động từ
- tô nét chải, gạch đường bóng (trên hình vẽ)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the production of young from an egg n. shading consisting of multiple crossing lines n. a movable barrier covering a hatchway v. emerge from the eggs