Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hon

/hʌn/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

danh hiệu, tôn vinh danh từ

“He received an hon for his contributions to science.”Ông đã nhận được danh hiệu vì những đóng góp cho khoa học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hon

//

* danh từ
  • ngài, tướng công (tiếng tôn xưng đối với các tước công trở xuống, các nhân vật cao cấp ở Mỹ, các đại biểu hạ nghị viện Anh trong các cuộc họp...) vt của honourable

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...