Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hydro

/'haidrou/ phổ biến #26463

Nghĩa thường dùng

liên quan đến nước, đặc biệt là trong sản xuất năng lượng danh từ

“Hydro energy is generated by water flow.”Năng lượng thủy điện được tạo ra từ dòng nước.

Biến thể từ hydros số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hydro

/'haidrou/

danh từ, số nhiều hydros /'haidrouz/

  • (như) hydropathic
  • (như) hydroaeroplane

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...