hydro
Nghĩa thường dùng
“Hydro energy is generated by water flow.”Năng lượng thủy điện được tạo ra từ dòng nước.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hydro
/'haidrou/
danh từ, số nhiều hydros /'haidrouz/
- (như) hydropathic
- (như) hydroaeroplane
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Hydro energy is generated by water flow.”Năng lượng thủy điện được tạo ra từ dòng nước.
Đang tải...