Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ind

/ɪnd/

Nghĩa thường dùng

chỉ số danh từ

“The ind shows the level of investment in the market.”Chỉ số ind cho thấy mức độ đầu tư trên thị trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • chỉ số

ví dụ

The ind shows the level of investment in the market. — Chỉ số ind cho thấy mức độ đầu tư trên thị trường.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...