inker
/'iɳkə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inker
/'iɳkə/
danh từ
- máy điện báo
- (ngành in) người bôi mực; cái bôi mực (lên chữ in)
Định nghĩa tiếng Anh
n. One who, or that which, inks; especially, in printing, the pad or roller which inks the type.