Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inker

/'iɳkə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inker

/'iɳkə/

danh từ

  • máy điện báo
  • (ngành in) người bôi mực; cái bôi mực (lên chữ in)
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who, or that which, inks; especially, in printing, the pad or roller which inks the type.

Gợi ý (21)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...