Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ips

/aɪ piː ɛs/

Nghĩa thường dùng

hệ thống thông tin danh từ

“IPS technology enhances the viewing angles of screens.”Công nghệ IPS cải thiện góc nhìn của màn hình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hệ thống thông tin

ví dụ

IPS technology enhances the viewing angles of screens. — Công nghệ IPS cải thiện góc nhìn của màn hình.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...