ips
/aɪ piː ɛs/
Nghĩa thường dùng
hệ thống thông tin
danh từ
“IPS technology enhances the viewing angles of screens.”Công nghệ IPS cải thiện góc nhìn của màn hình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- hệ thống thông tin
ví dụ
IPS technology enhances the viewing angles of screens. — Công nghệ IPS cải thiện góc nhìn của màn hình.