lace
/leis/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6642
Nghĩa thường dùng
ren
danh từ
“She wore a dress with beautiful lace.”Cô ấy mặc một chiếc váy với ren đẹp.
Biến thể từ
laces số nhiều
laced quá khứ phân từ
laced quá khứ
lacing hiện tại phân từ
laces ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lace
/leis/
danh từ
- dây, buộc, dải buộc
- ren, đăng ten
ngoại động từ
- thắt, buộc
- to lace [up] one's shoes: thắt dây giày
- viền, viền bằng ren, viền bằng đăng ten
- pha thêm (rượu mạnh)
- glass of milk laced with rhum: cố sữa pha rượu rum
- chuộc khát quất
nội động từ
- nịt chặt, buộc chặt
- (: into) đánh, quất (ai)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a cord that is drawn through eyelets or around hooks in order to draw together two edges (as of a shoe or garment) n. a delicate decorative fabric woven in an open web of symmetrical patterns v. do lacework v. draw through eyes or holes