Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lace

/leis/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6642

Nghĩa thường dùng

ren danh từ

“She wore a dress with beautiful lace.”Cô ấy mặc một chiếc váy với ren đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lace

/leis/

danh từ

  • dây, buộc, dải buộc
  • ren, đăng ten

ngoại động từ

  • thắt, buộc
    • to lace [up] one's shoes: thắt dây giày
  • viền, viền bằng ren, viền bằng đăng ten
  • pha thêm (rượu mạnh)
    • glass of milk laced with rhum: cố sữa pha rượu rum
  • chuộc khát quất

nội động từ

  • nịt chặt, buộc chặt
  • (: into) đánh, quất (ai)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a cord that is drawn through eyelets or around hooks in order to draw together two edges (as of a shoe or garment) n. a delicate decorative fabric woven in an open web of symmetrical patterns v. do lacework v. draw through eyes or holes

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...