Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

les

/lɛs/

Nghĩa thường dùng

ít hơn giới từ

“She has less money than him.”Cô ấy có ít tiền hơn anh ta.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

giới từ

  • ít hơn

ví dụ

She has less money than him. — Cô ấy có ít tiền hơn anh ta.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...