Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

loom

/lu:m/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5292

Nghĩa thường dùng

máy dệt danh từ

“The loom produces beautiful patterns in the fabric.”Máy dệt tạo ra những hoa văn đẹp trên vải.

Trái nghĩa recededisappear
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

loom

/lu:m/

danh từ

  • bóng lờ mờ
  • bóng to lù lù

nội động từ

  • hiện ra lờ mờ (ở đằng xa, trong màn sương...)
    • the mountain range dimly loomed in the thin veil of morning: dãy núi hiện ra lờ mờ trong màn sương mỏng của buổi ban mai
  • (: large) hiện ra lù lù, hiện ra to lớn; hiện ra (với vẻ đe doạ)
    • the shadow of dealth loomed large: bóng thần chết hiện ra lù lù
Định nghĩa tiếng Anh

n. a textile machine for weaving yarn into a textile v. come into view indistinctly, often threateningly v. appear very large or occupy a commanding position v. weave on a loom

Gợi ý (21)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...