Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3209

flesh

/flesh/

danh từ

  • thịt
  • thịt, cùi (quả)
  • sự mập, sự béo
    • to put on flesh: lên cân, béo ra
    • to lose flesh: sút cân, gầy đi
  • xác thịt, thú nhục dục

thành ngữ

  1. to be flesh and blood
    • là người trần
  2. to be in flesh
    • béo
  3. flesh and blood
    • cơ thể bằng da bằng thịt; loài người
    • có thật, không tưởng tượng
    • toàn bộ
      • flesh and fell: toàn bộ thân thể
  4. to go the way of all flesh
    • (xem) go
  5. in the flesh
    • bằng xương bằng thịt
  6. to make someone's flesh creep
    • (xem) creep
  7. one's own flesh and blood
    • người máu mủ ruột thịt

ngoại động từ

  • kích thích (chó săn)
  • làm cho hăng máu
  • tập cho quen cảnh đổ máu
  • đâm (gươm...) vào thịt
  • vỗ béo, nuôi béo; làm cho có da có thịt
  • nạo thịt (ở miếng da để thuộc)
  • khai (đao...); (nghĩa bóng) khai (bút...)

nội động từ

  • (thông tục) béo ra, có da có thịt
Đồng nghĩa skintissuemeatbody
Trái nghĩa bonespiritsoul
Định nghĩa tiếng Anh

n. the soft tissue of the body of a vertebrate: mainly muscle tissue and fat\nv. remove adhering flesh from (hides) when preparing leather manufacture

Gợi ý (23)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...