med
/med/
Nghĩa thường dùng
y học
viết tắt
“He is studying med at university.”Anh ấy đang học y tại đại học.
Biến thể từ
med quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
med
//
- thạc sĩ sư phạm (Master of Education)
Định nghĩa tiếng Anh
n a master's degree in education