Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

med

/med/

Nghĩa thường dùng

y học viết tắt

“He is studying med at university.”Anh ấy đang học y tại đại học.

Biến thể từ med quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

med

//

  • thạc sĩ sư phạm (Master of Education)
Định nghĩa tiếng Anh

n a master's degree in education

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...