Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ment

/mɛnt/

Nghĩa thường dùng

hành động, quá trình hậu tố

“The development of the project requires careful management.”Việc phát triển dự án cần sự quản lý cẩn thận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hậu tố

  • hành động, quá trình

ví dụ

The development of the project requires careful management. — Việc phát triển dự án cần sự quản lý cẩn thận.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...