ment
/mɛnt/
Nghĩa thường dùng
hành động, quá trình
hậu tố
“The development of the project requires careful management.”Việc phát triển dự án cần sự quản lý cẩn thận.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hậu tố
- hành động, quá trình
ví dụ
The development of the project requires careful management. — Việc phát triển dự án cần sự quản lý cẩn thận.