Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

menta

//

  • số nhiều của mentum

Gợi ý (24)

mentalism tâm thần luận mental home danh từ: bệnh viện tinh thần kinh, nhà thương điên mental hospital danh từ: bệnh viện tinh thần kinh, nhà thương điên mental tính từ: (y học) (thuộc) cằm mentally phó từ: thầm, nhẩm, trong óc, trong ý nghĩ, trong lòng mentality danh từ: tác dụng tinh thần; tính tinh thần mentation danh từ: trạng thái tâm lý, quá trình tâm lý; tâm trạng mentally ill cụm từ: mắc bệnh tâm thần mental health disorders cụm từ: rối loạn sức khỏe tâm thần amenta danh từ, số nhiều amenta: (thực vật học) đuôi sóc (một kiểu cụ… omenta danh từ, số nhiều omenta: (giải phẫu) màng nối, mạch nối momenta danh từ, số nhiều momenta /mou'mentə/: (vật lý) động lượng, x… omental tính từ: (giải phẫu) (thuộc) màng nối tomenta danh từ, số nhiều tomenta: (thực vật học) lớp lông măng alimental tính từ: dùng làm đồ ăn; nuôi dưỡng pigmental tính từ: (sinh vật học) (thuộc) chất sắc, (thuộc) sắc tố (của t… submental tính từ: (giải phẫu) dưới cằm commentate tường thuật documental tính từ:<i> (documental)</i>: (thuộc) tài liệu, (thuộc) tư liệu ligamental tính từ: (thuộc) dây chằng pedimental xem pediment pigmentary tính từ: (sinh vật học) (thuộc) chất sắc, (thuộc) sắc tố (của t… rudimental tính từ: sơ bộ, sơ đẳng, bước đầu, mới phôi thai tegumental tính từ: (thuộc) vỏ; dùng làm vỏ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...