Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

meta

/ˈmɛtə/

Nghĩa thường dùng

siêu, tự tham chiếu tính từ

“The meta-analysis showed significant results.”Phân tích meta cho thấy kết quả đáng kể.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

meta

//

  • tiền tố
  • sau
    • metasedimentary:sau trầm tích
  • siêu
    • metaphysics:siêu hình học
  • biến đổi
    • metachromatic:biến sắc
  • tiền tố
  • sau
    • metasedimentary:sau trầm tích
  • siêu
    • metaphysics:siêu hình học
  • biến đổi
    • metachromatic:biến sắc

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...