mi
/mi:/
Nghĩa thường dùng
một đơn vị đo lường
danh từ
“The distance is 5 mi.”Khoảng cách là 5 dặm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mi
/mi:/
danh từ
- (âm nhạc) Mi
Định nghĩa tiếng Anh
n. the syllable naming the third (mediant) note of any major scale in solmization