Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mi

/mi:/

Nghĩa thường dùng

một đơn vị đo lường danh từ

“The distance is 5 mi.”Khoảng cách là 5 dặm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mi

/mi:/

danh từ

  • (âm nhạc) Mi
Định nghĩa tiếng Anh

n. the syllable naming the third (mediant) note of any major scale in solmization

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...