mia
/miː.ə/
Nghĩa thường dùng
tên riêng
danh từ
“Mia is a popular name in many countries.”Mia là một cái tên phổ biến ở nhiều quốc gia.
Biến thể từ
mias số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mia
//
* (viết tắt)- quân nhân bị mất tích trong chiến tranh (missing in action)