Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mia

/miː.ə/

Nghĩa thường dùng

tên riêng danh từ

“Mia is a popular name in many countries.”Mia là một cái tên phổ biến ở nhiều quốc gia.

Biến thể từ mias số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mia

//

* (viết tắt)
  • quân nhân bị mất tích trong chiến tranh (missing in action)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...