Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mity

/'maiti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mity

/'maiti/

tính từ

  • đầy bét, đầy ve
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having, or abounding with, mites.

Gợi ý (24)

dimity danh từ: vải dệt sọc nổi (thường có hình trang trí lạ, để làm m… intimity danh từ: tính riêng tư abnormity danh từ: sự không bình thường, sự khác thường; sự dị thường synonymity danh từ: tính đồng nghĩa longanimity danh từ, (từ hiếm,nghĩa hiếm): lòng bao dung, lòng khoan thứ omniformity sự có đủ mọi hình thức inconformity danh từ (:<i> to, with)</i>: sự khác biệt, sự không giống nhau… pseudonymity sự ký biệt hiệu, sự ký bút danh (ở một tác phẩm) unconformity danh từ: tính chất không phù hợp nhau, tính chất không thích hợ… disconformity sự không nhất trí; sự không thích hợp pusillanimity danh từ: sự nhát gan, sự hèn nhát; sự nhu nhược, sự yếu hèn proximity fuse danh từ: (quân sự) thiết bị điều khiển tên lửa nổ khi tới gần đ… proximity sự gần, sự lân cận anonymity danh từ: tình trạng giấu tên; tình trạng nặc danh conformity danh từ: (:<i> to, with) sự phù hợp, sự thích hợp</i> calamity danh từ: tai hoạ, tai ương; thiên tai extremity danh từ: đầu, mũi uniformity tính đều; tính đơn trị deformity ngoại động từ: tình trạng méo mó, tình trạng biến dạng, tình tr… enormity danh từ: sự tàn ác dã man; tính tàn ác enmity danh từ: sự thù hằn unanimity danh từ: sự nhất trí infirmity danh từ: tính chất yếu đuối, tính chất ốm yếu, tính chất hom hem equanimity danh từ: tính bình thản, tính trần tĩnh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...