Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

misc

/mɪsk/

Nghĩa thường dùng

hỗn hợp tính từ

“He has a misc collection of items.”Anh ấy có một bộ sưu tập hỗn hợp các món đồ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

misc

//

  • (viết tắt)tạp hoá linh tinh, pha tạp, hỗn hợp

Gợi ý (24)

miscall ngoại động từ: gọi nhầm tên, gọi sai tên miscopy ngoại động từ: chép sai miscible tính từ: (:<i> with) có thể trộn lẫn với, có thể hỗn hợp với</i> miscount danh từ: sự đếm sai, sự tính sai (số phiếu) mischarge tính sai, tính toán sai miscasting danh từ: sự chọn các vai không thích hợp miscounsel ngoại động từ: khuyên sai, cố vấn sai miscreance danh từ: (từ cổ,nghĩa cổ) tà giáo ((cũng) miscreance) miscreancy danh từ: tính vô lại, tính ti tiện, tính đê tiện miscreated tính từ: méo mó, kỳ quái, gớm ghiếc (hình dáng) miscellanea danh từ số nhiều: mớ hỗn hợp tài liệu giấy tờ... miscibility danh từ: tính có thể trộn lẫn, tính có thể hỗn hợp miscreation danh từ: sự tạo ra méo mó, sự tạo ra kỳ quái miscellanist danh từ: nhà văn viết nhiều thể văn khác nhau miscellaneity danh từ: tính chất pha tạp, tính chất hỗn hợp mischief-maker danh từ: người gây mối bất hoà mischief-making danh từ: sự gây bất hoà misconstruction danh từ: sự hiểu sai, sự giải thích sai misconduct danh từ: đạo đức xấu, hạnh kiểm xấu misconception danh từ: sự quan niệm sai, sự nhận thức sai, sự hiểu sai mischief danh từ: điều ác, việc ác; mối hại, mối nguy hại, sự tổn hại; m… miscarriage danh từ: sự sai, sự sai lầm mischievous tính từ: hay làm hại miscellaneous tính từ: tạp, pha tạp, hỗn hợp; linh tinh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...