misc
/mɪsk/
Nghĩa thường dùng
hỗn hợp
tính từ
“He has a misc collection of items.”Anh ấy có một bộ sưu tập hỗn hợp các món đồ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
misc
//
- (viết tắt)tạp hoá linh tinh, pha tạp, hỗn hợp