Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

moth

/mɔθ/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8580

Nghĩa thường dùng

con bướm đêm danh từ

“A moth flew near the lamp.”Một con bướm đêm bay gần ngọn đèn.

Biến thể từ moths số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

moth

/mɔθ/

danh từ

  • nhậy (cắn quần áo)
  • bướm đêm, sâu bướm
Định nghĩa tiếng Anh

n. typically crepuscular or nocturnal insect having a stout body and feathery or hairlike antennae

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...