moth
/mɔθ/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8580
Nghĩa thường dùng
con bướm đêm
danh từ
“A moth flew near the lamp.”Một con bướm đêm bay gần ngọn đèn.
Biến thể từ
moths số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
moth
/mɔθ/
danh từ
- nhậy (cắn quần áo)
- bướm đêm, sâu bướm
Định nghĩa tiếng Anh
n. typically crepuscular or nocturnal insect having a stout body and feathery or hairlike antennae