Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nov

/nɒv/

Nghĩa thường dùng

tháng mười một danh từ

“November is cold.”Tháng Mười Một thì lạnh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nov

//

* (viết tắt)
  • tháng mười một (November)
  • viết tắt
  • tháng mười một (November)
Định nghĩa tiếng Anh

n the month following October and preceding December

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...