Từ điển Anh–Việt

112.271 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

atop

/ə'tɔp/ Collins ★ phổ biến #4600

Nghĩa thường dùng

ở đỉnh, ở chỏm adverb|prepositi

“The cat sat atop the roof.”Con mèo ngồi ở đỉnh mái nhà.

Đồng nghĩa on top ofaboveuponover
Trái nghĩa beneathunderbelow
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

atop

/ə'tɔp/

phó từ & giới từ

  • ở đỉnh, ở chỏm
Định nghĩa tiếng Anh

r. on, to, or at the top

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...