Từ điển Anh–Việt

112.271 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

onside

/'ɒn'said/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

onside

//

* tính từ
  • ở vào vị trí có thể chơi hợp lệ (vận động viên, bóng đá )
Định nghĩa tiếng Anh

a. not offside; being within the prescribed area of play

Gợi ý (23)

ironside danh từ: người có sức chịu đựng phi thường; người kiên quyết ph… considerer xem consider disconsider làm mất danh tiếng preconsider chú ý trước, tính trước ill-considered tính từ: thiếu suy nghĩ, thiếu cân nhắc (hành động...) inconsiderably xem inconsiderable considerateness danh từ: sự ân cần, sự chu đáo, sự hay quan tâm tới người khác inconsiderately thiếu thận trọng, khinh suất inconsideration danh từ: (như) inconsiderateness inconsiderateness danh từ ((cũng) inconsideration): sự thiếu ân cần, sự thiếu chu… inconsiderableness danh từ: tính không đáng kể, tính nhỏ bé consider xét, chú ý đến cho rằng consideration sự xét đến, sự chú ý in c. of chú ý đến considerable tính từ: đáng kể, to tát, lớn considerably phó từ: đáng kể, lớn lao, nhiều considering giới từ: vì rằng, thấy rằng, xét rằng reconsider ngoại động từ: xem xét lại (một vấn đề); xét lại (một quyết địn… considerate tính từ: ân cần, chu đáo, hay quan tâm tới người khác reconsideration danh từ: sự xem xét lại; sự xét lại (quyết định...) inconsiderate tính từ: thiếu ân cần, thiếu chu đáo, thiếu quan tâm inconsiderable tính từ: không đáng kể, nhỏ bé considerately thận trọng, chu đáo, y tứ unconsidered tính từ: không cân nhắc, không suy nghĩ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...