Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oner

/'wʌnə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oner

/'wʌnə/

danh từ

  • (từ lóng) người duy nhất; người có một không hai, người cừ, người cự phách
    • a oner at something: người cừ về một cái gì
  • cú đấm mạnh
  • (thông tục) cú đánh được tính một điểm
  • (từ lóng) lời nói láo trắng trợn, lời nói dối quá xá
Định nghĩa tiếng Anh

a in operation or operational a (of events) planned or scheduled s used of a single unit or thing; not two or more s having the indivisible character of a unit s of the same kind or quality s used informally as an intensifier s indefinite in time or position s being a single entity made by combining separate components s eminent beyond or above comparison

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...